trực chuẩn

trực chuẩn

Một hệ vectơ trực chuẩn được vẽ trên mặt phẳng tọa độ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • trạng thái sẵn sàng làm việc hoặc ứng phó theo một tiêu chuẩn nhất định: "trực chuẩn" chỉ việc một người hoặc thiết bị luôn trong tình trạng sẵn sàng hoạt động, đáp ứng các yêu cầu hoặc quy định đã được đặt ra.
    • Trực theo ca, theo lịch trình chuẩn: Trong ngữ cảnh công việc, "trực chuẩn" thường được dùng để chỉ việc thực hiện nhiệm vụ trực ban theo một quy trình, thời gian biểu cố định.
  2. Danh từ (trong toán học):

    • Trực chuẩn: (từ Hán Việt) dùng để chỉ một hệ thống các vectơ hoặc hàm số tính trực giao chuẩn hóa (norme). Trong tiếng Việt, nghĩa này ít phổ biến hơn thường xuất hiện trong các văn bản chuyên ngành.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhân viên y tế phải trực chuẩn 24/7 trong mùa dịch. (Nhân viên y tế phải luôn sẵn sàng làm việc theo tiêu chuẩn vào bất kỳ thời điểm nào trong mùa dịch.)
    • Hệ thống máy tính được cài đặt để trực chuẩn, đảm bảo xử lý dữ liệu ngay lập tức. (Hệ thống máy tính được thiết lậptrạng thái sẵn sàng hoạt động theo quy định.)
  • Danh từ (toán học):

    • Trong không gian Euclid, cơ sở trực chuẩn một khái niệm quan trọng. (Trong không gian Euclid, cơ sở tính trực giao chuẩn hóa một khái niệm quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trực chuẩn công tác": việc thực hiện nhiệm vụ trực theo một quy trình chuẩn trong công việc.

    • Lịch trực chuẩn công tác được ban hành vào đầu tháng. (Lịch trực theo quy trình chuẩn được công bố vào đầu tháng.)
  • "trực chuẩn kỹ thuật": trạng thái sẵn sàng của thiết bị kỹ thuật theo tiêu chuẩn.

    • Máy phát điện luônchế độ trực chuẩn kỹ thuật. (Máy phát điện luôntrạng thái sẵn sàng hoạt động theo tiêu chuẩn kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Trực ban (danh từ/động từ): việclại cơ quan để làm nhiệm vụ theo ca, thường không nhấn mạnh yếu tố "chuẩn".

    • Hôm nay tôi ca trực ban. (Hôm nay tôi ca làm việc tại cơ quan.)
  • Trực chiến (động từ): sẵn sàng chiến đấu, thường dùng trong quân sự.

    • Đơn vị được lệnh trực chiến suốt đêm. (Đơn vị được lệnh sẵn sàng chiến đấu suốt đêm.)
  • Chuẩn hóa (động từ): làm cho trở thành tiêu chuẩn.

    • Quy trình này cần được chuẩn hóa. (Quy trình này cần được làm cho đúng tiêu chuẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sẵn sàng: ở trạng thái có thể hành động ngay khi cần.
  • Trực sẵn: luôn trong tình trạng trực, không yếu tố "chuẩn" (thường dùng trong khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • Trực chuẩn như đồng hồ: chỉ sự đều đặn, chính xác, luôn sẵn sàng theo đúng tiêu chuẩn (thường dùng để khen ngợi).
    • Anh ấy trực chuẩn như đồng hồ, không bao giờ trễ ca. (Anh ấy luôn sẵn sàng đúng giờ, không bao giờ trễ ca trực.)